DANH SÁCH NHỮNG HỌC VIÊN ĐÃ THI ĐẬU HSK

NHỮNG HỌC VIÊN ƯU TÚ ĐÃ THI ĐẬU 

CHỨNG CHỈ HSK 5 (CAO CẤP, CHUẨN C1 CHÂU ÂU)

Chứng chỉ HSK 5 có trình độ tương với cấp C1 (Proficient User) chiếu theo khung quy chiếu về trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (Common European Framework of Reference for Languages – CEFR). Ai học tiếng Hoa cũng đều mong muốn có được chứng chỉ này, vì nó rất hữu dụng cho những ai muốn sở hữu nó vì mục đích du học, học cao học hoặc có ưu thế cao trong thị trường tuyển dụng nhân lực đầy tính cạnh tranh hiện nay. 

Ngoại Ngữ Khánh Linh xin chúc mừng những học viên ưu tú sau đây đã thi đậu và có trong tay chứng chỉ cao cấp này

STT HỌ TÊN LEVEL NƠI HỌC TẬP – CÔNG TÁC
1  Nguyễn Ngọc Khánh Ngân HSK 5  Lớp 11 – PTTH Thái Hòa
2  Nguyễn Thị Loan HSK 5  Lớp 12A6 – PTTH Trấn Biên
3  Trần Yến Nhi HSK 5  Lớp 12A6 – PTTH Trấn Biên 
4  Hoàng Diễm Phúc HSK 5  Lớp 12D1 – PTTH Trấn Biên
5  Nguyễn Ngọc Phương Tuyền HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
6  Ngô Thị Khang HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
7  Lâm Thị Minh Nhi HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
8  Vũ Anh Thư HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
9  Trần Thị Tường Vy HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
10  Đào Thanh Sang HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
11  Vũ Phan Thục Đoan HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
12  Nguyễn Hoàng Vũ HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
13  Đặng Thị Bích Loan HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
14  Huỳnh Thị Mai Trâm HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
15  Lê Ngọc Phương Trâm HSK 5  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
16  Lương Xuân Thảo HSK 5  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
17  Nguyễn Thị Thanh Thanh HSK 5  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
18  Lê Thị Tím HSK 5  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
19  Đinh Thị Minh Thu HSK 5  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
20  Ngô Hồng Ngọc HSK 5  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
21  Trịnh Thị Kim Loan HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
22  Nguyễn Thị Diệu Nga HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
23  Đào Thị Quỳnh Trâm HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
24  Vũ Thị Ngọc Duyên HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
25  Tiêu Huỳnh Yến Vy HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
26  Trần Thị Ngọc HSK 5  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
27  Nguyễn Linh Bảo Anh HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
28  Nguyễn Ngọc Minh Trân HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
29  Trần Thị Kim Chinh HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
30  Nguyễn Thị Mỹ Lệ  HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
31  Nguyễn Mỹ Dung HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
32  Trần Thị Hồng Nhung HSK 5  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
33  Mai Huỳnh Yến Nhi HSK 5  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
34  Trần Thị Thanh Vân HSK 5  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
35  Phạm Thị Minh Phúc HSK 5  Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU
36  Phạm Ngô Hoàng Dung HSK 5  Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU
37  Nguyễn Thụy Hoài Thương HSK 5  Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU
38  Lý Thế Chính HSK 5  Sư phạm tiếng Anh C K4 – DNU
39  Nguyễn Mai Thanh HSK 5  Sư phạm tiếng Anh B K2 – DNU
40  Hoàng Thị Kim Ngân HSK 5  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
41  Đào Thị Linh HSK 5  Tiếng Anh Thương mại A K37 – DNU
42  Ngô Hoài Thương HSK 5  Tiếng Anh Thương mại A K37 – DNU
43  Lý Nhân Quý HSK 5  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
44  Trần Thị Mai Thảo  HSK 5  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
45  Nguyễn Thị Nga HSK 5  ĐH Kế toán A K2 – DNU
46  Dương Thúy Hằng HSK 5  ĐH Kế toán B K4 – DNU
47  Mã Phi Yến HSK 5  ĐH Kế toán B K4 – DNU
48  Phùng Ngọc Trâm HSK 5  Quản trị Kinh doanh B K4 – DNU
49  Phùng Thị Hiền HSK 5  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
50  Trần Thị Thanh Tuyên HSK 5  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
51  Nguyễn Thị Hồng Loan HSK 5  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
52  Nguyễn Thị Huyền Như HSK 5  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
53  Trần Thị Diệu Huyền HSK 5  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
54  Hồ Ngọc Thu Trâm  HSK 5  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
55  La Hạnh Linh HSK 5  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
56  Bùi Thị Kim Phượng HSK 5  Ngôn ngữ Anh 13DTA02 – DNTU 
57  Tống Thị Minh HSK 5  Ngôn ngữ Anh 14DTA1LT2 – DNTU 
58  Nguyễn Võ Nhã Uyên HSK 5  Ngôn ngữ Anh 15DTA – DNTU 
59  Hín Chủ Và  HSK 5  Ngôn ngữ Anh 15DTA1- DNTU 
60  Hà Thị Thu Hằng HSK 5  Đại học Dược – LHU
61  Trần Ngọc Gia Như HSK 5  ĐH Quản lý Môi trường – NLU
62  Chung Kiết My HSK 5  Quản trị Kinh doanh – ĐHCN Tp. HCM
63  Phạm Thanh Hải HSK 5  ĐH Tài chính ngân hàng – UEL
64  Trần Bảo Ngọc HSK 5  Quản lý Môi trường –  IU.HCMC
65  Bùi Ngọc Sang HSK 5  Quản trị Kinh doanh – HV Hàng không
66  Đỗ Thị Yến Nhi HSK 5  Ngôn ngữ Anh – TDTU
67  Trần Thị Thuận HSK 5  Ngành Hán Nôm – KHXH&NV
68  Nguyễn Thị Kim Ngọc HSK 5  Ngôn ngữ Anh K14 – KHXH&NV
69  Nguyễn Huỳnh Thị Ngọc Thảo HSK 5  Ngữ văn TQ – KHXH&NV
70  Lê Phương Quỳnh HSK 5  Trung Quốc Học – KHXH&NV
71  Nguyễn Thị Như Thanh HSK 5  Công ty Brother
72  Trần Thị Thùy Loan HSK 5  Công ty Farbez
73  Hà Minh Đức HSK 5  Công ty TNHH gạch Tuynel Nhựt Anh
74  Nguyễn Ngọc Nguyên Hà HSK 5  Cty Daewon Chemical Vina
75  Nguyễn Thị Huệ HSK 5  Cty Saitex
76  Dương Thanh Hiền HSK 5  Cty ShiLin
77  Nguyễn Thị Thanh Thúy HSK 5  Cty Syngenta
78  Văn Tường Vi HSK 5  Cty TNHH Việt Nam Nisshin Seifun
79  Trần Thị Diễm Thu HSK 5  Nhân viên văn phòng

 

HSK LEVEL 4 (TRUNG CẤP, CHUẨN B2 CHÂU ÂU)

Chứng chỉ HSK 4 có trình độ tương với cấp B2 (Independent User) chiếu theo khung quy chiếu về trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (Common European Framework of Reference for Languages – CEFR), rất hữu dụng cho những ai muốn sở hữu nó vì mục đích du học, học cao học hoặc có ưu thế cao trong thị trường tuyển dụng nhân lực đầy tính cạnh tranh hiện nay. 

Ngoại Ngữ Khánh Linh xin chúc mừng những học viên sau đây đã thi đậu chứng chỉ HSK 4

STT HỌ TÊN LEVEL NƠI HỌC TẬP – CÔNG TÁC
80  Trần Quỳnh Như HSK 4  lớp 9 Trường THCS Lý Tự Trọng
81  Phan Ngọc Tú Tú HSK 4  Lớp 11 B6 trường THPT Nguyễn Trãi
82  Đặng Thị Hoài Tú HSK 4  Lớp 12 – PTTH Trấn Biên 
83  Bùi Quốc Cương HSK 4  Lớp 12A13 – PTTH Lê Hồng Phong
84  Trần Hoàng Lan Anh HSK 4  Lớp 12A8 Nguyễn Hữu Cảnh
85  Nguyễn Lê Anh Phương HSK 4  Lớp 12A9 – PTTH Trấn Biên 
86  Hoàng Ngọc Thịnh HSK 4  Lớp 12c3 trường thpt nam hà 
87  Đinh Phương Nhi HSK 4  Lớp 12C6 trường PTTH Lê Quý Đôn
88  Đoàn Thanh Hằng HSK 4  Lớp 12D1 – PTTH Trấn Biên
89  Dương Thị Bích Phượng HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K8 – DNU
90  Lê Hà Như Quỳnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K8 – DNU
91  Bùi Trúc Anh Thư HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K8 – DNU
92  Nguyễn Hoàng Vũ HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K8 – DNU
93  Mai Huỳnh Anh Thy HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K8 – DNU
94  Trần Anh Duy HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K8 – DNU
95  Võ Ngọc Trâm HSK 4  Ngôn ngữ Anh E K8 – DNU
96  Trần Thị Thúy Hằng HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
97  Vũ Thị Diễm Diễm HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
98  Trần Thị Kỳ Duyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
99  Trần Thị Huyền HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
100  Trần Thị Huệ HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
101  Phạm Thị Thảo Dung HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
102  Nguyễn Thị Thanh Ngân HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
103  Định Thị Vĩnh Tâm HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
104  Nguyễn Thị Minh Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
105  Nguyễn Thị Yến Nhi HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
106  Đặng Thị Minh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K7 – DNU
107  Ngô Thị Huỳnh Như HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K7 – DNU
108  Nguyễn Huỳnh Phương Quyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
109  Phan Ngọc Lan Như HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
110  Nguyễn Thị Thanh Thụ HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
111  Nguyễn Thị Thùy Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
112  Lê Thị Quý Nương HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
113  Nguyễn Thị Thúy Hường HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
114  Nguyễn Thị Bích Huyền HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
115  Trần Ngọc Khánh Hà HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
116  Phan Thị Mơ HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
117  Nguyễn Thị Hảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
118  Nguyễn Ngọc Diệp HSK 4  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
119  Đỗ Thị Quỳnh Như HSK 4  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
120  Phan Thị Yến Nhi HSK 4  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
121  Phan Thị Ngọc Hường HSK 4  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
122  Đặng Thùy Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
123  Võ Thị Ngọc Thắm HSK 4  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
124  Huỳnh Thị Thuỳ Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
125  Nguyễn Ngọc Ánh HSK 4  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
126  Nguyễn Thị Ngọc Phượng HSK 4  Ngôn ngữ Anh E K7 – DNU
127  Nguyễn Thị Thu Tâm HSK 4  Ngôn ngữ Anh E K7 – DNU
128  Nguyễn Thị Ngọc Bích HSK 4  Ngôn ngữ Anh E K7 – DNU
129  Nguyễn Minh Như HSK 4  Ngôn ngữ Anh E K7 – DNU
130  Lê Thị Ngọc Yến HSK 4  Ngôn ngữ Anh E K7 – DNU
131  Bùi Nguyễn Đặng Yến Vy HSK 4  Ngôn ngữ Anh E K7 – DNU
132  Đổng Huỳnh Thuỳ Như HSK 4  Ngôn ngữ Anh E K7 – DNU
133  Nguyễn Hồng Long Giang HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
134  Nguyễn Thuỳ Mai Khanh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
135  Bùi Ngọc Duy HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
136  Đỗ Vũ Hồng Hạnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
137  Trần Thị Cát Mẫn HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
138  Trương Thị Mỹ Hạnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
139  Tống Học Cầm HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
140  Đăng Thị Hồng Đào HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
141  Vòng Tuyết Mai HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
142  Châu Kim Diễm HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
143  Phan Ngọc Thanh Tú HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
144  Trần Thị Thùy Dương HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
145  Đinh Thị Ánh Kiều HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
146  Nguyễn Ngọc Thảo My HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
147  Cao Vũ Kỳ Duyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K6 – DNU
148  Trần Thị Tân Phương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
149  Nguyễn Đình Thanh Phượng HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
150  Đỗ Thị Thanh Phương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
151  Huỳnh Thị Tuyết Nhung HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
152  Hồ Nguyễn Minh Thư HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
153  Phạm Thị Kim Ngân HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
154  Trần Thị Thùy Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
155  Nguyễn Hoàng Minh Thư HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
156  Võ Diễm Sương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
157  Đào Ngọc Đan Thanh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
158  Nguyễn Thị Yến Nhi HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
159  Ngô Hoàng Mai Trinh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
160  Nguyễn Ngọc Huyền Trâm HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
161  Hoàng Minh Trí HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K6 – DNU
162  Võ Thị Lệ Trinh HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
163  Trịnh Thị Mộng Tuyền HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
164  Trần Vũ Tú Uyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
165  Lê Nguyễn Thanh Nhi HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
166  Nguyễn Lê Thảo Nhi HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
167  Vũ Nguyễn Xuân Trinh HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
168  Phạm Thị Lan HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
169  Đạo Thị Thiên Nhi HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
170  Đỗ Thị Minh Nhu HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
171  Lê Thị Kim Ngân HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
172  Nguyễn Hoàng Vũ HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
173  Nguyễn Thị Thi HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
174  Nguyễn Thị Thu Vân HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
175  Hà Thị Phương Dung HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
176  Nguyễn Thị Thanh Thảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
177  Đoàn Ngọc Hương Lan HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
178  Huỳnh Thị Phương Thảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
179  Lê Nguyễn Kỳ Duyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
180  Nguyễn Kim Ngọc Ân HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
181  Nguyễn Thanh Hoài HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
182  Nguyễn Thanh Huyền HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
183  Nguyễn Thị Bích Hạnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
184  Phạm Kim Anh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
185  Phạm Khánh Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
186  Phạm Nguyễn Kim Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
187  Trần Nguyễn Hà Thy HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
188  Vòng Lập Quay HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
189  Vòng Nhất Duy HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
190  Bùi Thị Minh Tâm HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
191  Nguyễn Thị Minh Hậu HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
192  Phạm Hoàng Long HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
193  Phạm Thanh Huy HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
194  Phạm Thị Thanh Nhàn HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
195  Trương Thị Thuỳ Nương HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
196  Đỗ Thị Hồng Sương HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
197  Nguyễn Thị Như Hảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K5 – DNU
198  Nguyễn Ngọc Phương Trinh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
199  Bùi Đức Huy   HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
200  Doãn Thu Thảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
201  Đặng Ngọc Ánh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
202  Đoàn Kim Thanh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
203  Đoàn Thị Ly HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
204  Đỗ Thị Nhung HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
205  Hoàng Thị Thương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
206  Nguyễn Đào Anh Thư HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
207  Nguyễn Thị Như Ý HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
208  Nguyễn Thụy Diễm Phượng HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
209  Nguyễn Trọng Thiện HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
210  Nguyễn Vũ Thuyết Phương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
211  Trần Hải Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
212  Trần Nguyễn Thùy Quyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
213  Trần Thị Mỹ Diễm HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
214  Trịnh Mạnh Khang HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
215  Võ Thanh Phú HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
216  Nguyễn Trần Lệ Vy HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
217  Nguyễn Ngọc Thảo Vân HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
218  Phạm Vũ Thiên Kim HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU
219  Trần Cao Thắng HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K4 – DNU
220  Phạm Thị Nhật Huyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K4 – DNU
221  Đặng Thanh Phúc HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K4 – DNU
222  Lê Thị Hương HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K4 – DNU
223  Lê Nguyễn Thùy Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
224  Nguyễn Thị Hồng Hạnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
225  Nguyễn Hoa Phương Quỳnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
226  Trần Thị Thu Duyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
227  Huỳnh Mỹ Tiên HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
228  Huỳnh Thị Mỹ Thi HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
229  Ngô Thị Thanh Vân HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
230  Nguyễn Thị Kim Thanh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
231  Nguyễn Thị Ngọc Nhung HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
232  Nguyễn Thị Thảo Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
233  Nguyễn Yến Nhi HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
234  Phạm Thị Khánh Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
235  Phạm Thị Mai Xuân HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
236  Phạm Thị Mỹ Duyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
237  Phạm Trúc Loan HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
238  Phan Thị Quỳnh Hương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
239  Phan Võ Phương Thảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
240  Phan Vũ Hiếu Ngân HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
241  Vũ Đặng Hương Giang HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
242  Vũ Thị Thu Hiền HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
243  Bùi Công Danh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
244  Nguyễn Thị Thanh Hiền HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU
245  Vũ Vi Thảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
246  Lê Thị Kim Thanh HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
247  Trần Vũ Ái Trân HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
248  Nguyễn Gia Yên HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
249  Phan Thị Kim Phụng HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
250  Trần Thị Thanh Ngân HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
251  Đinh Thị  Thúy Anh HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
252  Phạm Thanh Nhàn HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
253  Nguyễn Thị Như Mai HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
254  Lê Song Khải Hoàn HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
255  Nguyễn Minh Phụng HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
256  Nguyễn Ngọc Thiên HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
257  Vũ Thùy Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
258  Hồ Duy Quang HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
259  Mai Anh Thư HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
260  Nguyễn Lâm Yến Vi HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
261  Nguyễn Thị Ánh Hồng HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
262  Nguyễn Thị Ngọc Hà HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
263  Trần Thanh Loan HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
264  Trịnh Anh Thái HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU
265  Nguyễn Thùy Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
266  Lê Thị Kim Thi HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
267  Nguyễn Thái Thảo Nguyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
268  Trần Thùy Duyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
269  Nguyễn Thị Huyền Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
270  Nguyễn Thi Kiều Oanh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
271  Lê Thị Yến HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
272  Nguyễn Anh Tâm Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
273  Phạm Thị Tuyết Trinh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
274  Lê Thị Thu Huyền HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
275  Nguyễn Thị Mỹ Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
276  Nguyễn Thị Tuyết Minh HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
277  Nguyễn Thị Ngọc Phương HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
278  Cao Hoài Phi HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
279  Nguyễn Thị Kim Phượng HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
280  Trần Thị Hiền Thảo  HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
281  Vũ Hồng Thuần HSK 4  Ngôn ngữ Anh A K3 – DNU
282  Nguyễn Thanh Nam HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
283   Hoàng Thị Mai Hương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
284  Hoàng Thị Lan Hương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
285  Nguyễn Thị Cẩm Tiên HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
286  Đoàn Nguyễn Kim Phụng  HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
287  Vũ Thị Mỹ Hạnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
288  Nguyễn Thị Hoàng Anh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
289  Huỳnh Thị Tiểu Phụng HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
290  Phạm Thùy Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
291  Chu Thị Hồng Thủy HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
292  Trần Thị Phương Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
293  Nguyễn Thu Hiền HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
294  Nguyễn Ngọc Thùy Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
295  Khuất Nguyễn Thùy Giang HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
296  Nguyễn Thị Lệ Hiền HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
297  Nguyễn Thuỳ Minh Thy HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
298  Lê Hoài Ánh Ly HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
299  Lê Ngọc Thuỷ Tiên HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
300  Tạ Thị Tuyết Minh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
301  Nguyễn Bích Trang Anh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
302  Phạm Thị Như Quỳnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
303  Lâm Thị Thảo Ny HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
304  Phạm Thị Thu Hồng HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
305  Dương Hoàng Hải Yến HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
306  Dương Thụy Hoàng Linh HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
307  Lại Thị Diễm Sương HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
308  Nguyễn Thị Thu Thảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU
309  Lê Thị Ngọc Hà HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
310  Lê Bình Lan Thơ HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
311  Trần Nguyễn Khánh Vy HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
312  Đinh Thị Ngọc Anh HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
313  Phạm Nguyễn Như Quỳnh HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
314  Trần Minh Phúc HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
315  Vũ Thị Thuỳ Trang HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
316  Nguyễn Anh Tiến HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
317  Vương Thị Hoài HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
318  Vũ Văn Hoàng HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
319  Trần Phạm Thiên Ân HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
320  Ngô Khả Hân HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
321  Nguyễn Thị Lệ Quyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh C K3 – DNU
322  Nguyễn Thị Tú Lan HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K8 – DNU
323  Nguyễn Quang Huynh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K8 – DNU
324  Vũ Thị Diễm HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K7 – DNU
325  Trần Thị Lanh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K7 – DNU
326  Mai Ngọc Hương Giang HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K7 – DNU
327  Phạm Nữ Hoàng Hương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K7 – DNU
328  Nguyễn Thị Mỹ Uyên HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K7 – DNU
329  Nguyễn Thị Kiều Oanh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K7 – DNU
330  Hà Yến Linh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K7 – DNU
331  Dương Nguyễn Lệ Châu HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K6 – DNU
332  Phạm Thị Thu Hương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K6 – DNU
333  Hà Thị Mai HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K6 – DNU
334  Nguyễn Thùy Trang HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
335  Dương Thị Hương Thủy HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
336  Đặng Thị Minh Ngọc HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
337  Đoàn Bảo Quỳnh Tiên HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
338  Nguyễn Lê Xuân Thư HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
339  Nguyễn Thị Lan Phương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
340  Nguyễn Thị Nhựt Linh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
341  Nguyễn Thùy Trang HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
342  Trần Tuyết Nhung HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
343  Trần Thị Hương Quỳnh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
344  Lê Trần Phú Như HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
345  Lê Thị Vân HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
346  Phạm Thị Thu Thảo HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
347  Đỗ Thị Ngọc Hà HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
348  Phạm Vũ Trâm Anh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
349  Huỳnh Thị Thanh Nhàn HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
350  Phạm Thị Thùy Linh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
351  Trần Quỳnh Hoa HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
352  Phạm Thị Hải Mi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
353  Nguyễn Thị Ngọc Mai HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
354  Phạm Thị Lan Vi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU
355  Hoàng Thị Hoa HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU
356  Phạm Thị Anh Thư HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU
357  Trần Nguyễn Bảo Châu HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU
358  Nguyễn Đức Minh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU
359  Nguyễn Thanh Phương Hà HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
360  Vũ Thị Mỹ Chi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
361  Ngũ Thuỵ Ngọc Mai  HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
362  Nguyễn Thị Thanh Thùy HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
363  Trần Thị Trương Lý HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
364  Lê Thảo Vi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
365  Trần Huỳnh Huệ Nhi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
366  Lương Thúy Vi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
367  Lê Hoàng Như Yến HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
368  Trần Thị Phương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
369  Đinh Thị Kim Hương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
370  Trần Trương Diễm Đức HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
371  Nguyễn Thị Nhật Nam HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
372  Nguyễn Trần Yến Nhi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
373  Nguyễn Thị Ngọc Bích HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
374  Nguyễn Thị Việt Trinh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K5 – DNU
375  Đỗ Nhật Nguyên Thư HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K5 – DNU
376  Trần Thị Thùy Nhi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K5 – DNU
377  Hoàng Thị Thu Hiền HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K5 – DNU
378  Nguyễn Ngọc Bảo Trâm HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K5 – DNU
379  Bùi Vũ Thanh Thảo HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU
380  Đào Minh Thu HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU
381  Đào Thị Minh Sang HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU
382  Hứa Thị Bích Phụng HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU
383  Nguyễn Thị Thanh Tâm HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU
384  Nguyễn Trần Huyền Trang HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU
385  Trương Thị Hằng HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU
386  Nguyễn Thị Ngọc Hiền HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K4 – DNU
387  Lê Giang Vy Châu   HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K4 – DNU
388  Nguyễn Thị Hồng My HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K4 – DNU
389  Nguyễn Thị Thanh Lạc HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K4 – DNU
390  Phạm Ngọc Yến Như HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K4 – DNU
391  Trần Như Phúc HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K4 – DNU
392  Nguyễn Thị Thu Hà HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K4 – DNU
393  Cao Ngọc Phương Dung HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K4 – DNU
394  Đỗ Thiên An HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K4 – DNU
395  Lê Đỗ Thái Bình HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K4 – DNU
396  Liều Hoàng Oanh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K4 – DNU
397  Phan Lê Trọng Đức HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K4 – DNU
398  Trần Huy Toàn HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K4 – DNU
399  Nguyễn Quốc Bảo HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K3 – DNU
400  Phạm Ái Thanh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K3 – DNU
401  Phạm Thị Hồng Diễm HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K3 – DNU
402  Kiều Thị Yến Nhi HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K3 – DNU
403  Nguyễn Thị Thanh Trang HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K3 – DNU
404  Trịnh Thị Tuyết Trinh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K3 – DNU
405  Vũ Thị Như Thùy HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K3 – DNU
406  Trương Thị Thúy Ngân HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K3 – DNU
407  Trần Mai Thanh Phương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K3 – DNU
408  Vũ Thị Phương Trinh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K3 – DNU
409  Bùi Thùy Liên HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K3 – DNU
410  Nguyễn Ngọc Bảo Châu HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K3 – DNU
411  Bùi Thanh Nhàn HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K3 – DNU
412  Đinh Thị Mai Hương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh C K3 – DNU
413  Nguyễn Nhật Linh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K2 – DNU
414  Bùi Thị Thùy Dung HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K2 – DNU
415  Nguyễn Thị Thanh Thùy HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K2 – DNU
416  Nguyễn Thị Minh Huế HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K2 – DNU
417  Tô xuân hương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh K1 – DNU
418  Nguyễn Thị Thu Hà HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
419  Nguyễn Thái Hà HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
420  Huỳnh Minh Bình HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
421  Phạm Thị Ngọc Anh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
422  Đinh Nhật Minh Ngọc HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
423  Võ Ngọc Đan Trinh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
424  Nguyễn Thị Thanh Thảo HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
425  Nguyễn Thị Ngọc Yến HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K1 – DNU
426  Phạm Hương Bình HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K1 – DNU
427  Lê Thị Thu Hà HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K1 – DNU
428  Bùi Thị Kim HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K1 – DNU
429  Bùi Quang Vũ HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K37 – DNU
430  Vũ Thị Mộng Lành HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K37 – DNU
431  Nguyễn Hạ Thúy Quỳnh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K38 – DNU
432  Hà Thị Hồng Niên HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K38 – DNU
433  Nguyễn Thị Xuân Phương HSK 4  Sư phạm tiếng Anh A K38 – DNU
434  Hà Thiên Thạch Thảo HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K38 – DNU
435  Tống Thị Thanh Huyền HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K39 – DNU
436  Phạm Thị Tú Anh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K40 – DNU
437  Nguyễn Quỳnh Hoa HSK 4  Sư phạm tiếng Anh B K40 – DNU
438  Vũ Thị Ngọc Tuyến HSK 4  Sư phạm tiếng Anh K41 – DNU
439  Nguyễn Thùy Lan Anh HSK 4  Sư phạm tiếng Anh K41 – DNU
440  Nguyễn Phương Hồng Yến HSK 4  Sư phạm tiếng Anh K41 – DNU
441  Bùi Thị Thùy Trang  HSK 4  Sư phạm tiếng Anh K41 – DNU
442  Lại Bùi Thanh Trúc HSK 4  Sư phạm tiếng Anh K41 – DNU
443  Võ Thị Ngân Tâm HSK 4  Sư phạm tiếng Anh K41 – DNU
444  Ngô Thị Thiên Thanh HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K37 – DNU
445  Lại Thị Anh Đào HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K37 – DNU
446  Phồng Kim Cương HSK 4  Tiếng Anh Thương mại B K37 – DNU
447  Hồ Huỳnh Đình Nghi. HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
448  Phạm Minh Cường HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
449  Lê Quốc Dũng HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
450  Phùng Thị Minh Thủy HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
451  Nguyễn Thị Thanh Huyền  HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
452  Vũ Ngọc Yến Nhi HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
453  Nguyễn Ngọc Khánh Đoan HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
454  Lê Thị Ái Hiền HSK 4  Tiếng Anh Thương mại B K38 – DNU
455  Nguyễn Thị Diễm Ngọc HSK 4  Tiếng Anh Thương mại B K38 – DNU
456  Thị Mân HSK 4  Tiếng Anh Thương mại B K38 – DNU
457  Nguyễn Thị Phương Trinh HSK 4  Tiếng Anh Thương mại B K38 – DNU
458  Cù Thị Lệ Thủy HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
459  Nguyễn Văn Tòan HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
460  Bùi Hoàng Gia Anh HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
461  Nguyễn Trần Bảo Ái HSK 4  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
462  Nguyễn Thị Mỹ Huyền HSK 4  Tiếng Anh Thương mại B K40 – DNU
463  Trần Thị Hồng Yến HSK 4  Tiếng Anh Thương mại B K40 – DNU
464  Phan Nguyệt Nga HSK 4  Tiếng Anh Thương Mại A K41 – DNU
465  Nguyễn Thị Mỹ Linh HSK 4  Tiếng Anh Thương Mại A K41 – DNU
466  Hoàng Công Nữ Vy HSK 4  ĐH Kế toán B K4 – DNU
467  Đặng Thị Mỹ Huyền HSK 4  ĐH Kế toán B K4 – DNU
468  Hoàng Thị Dung HSK 4  ĐH Kế toán B K4 – DNU
469  Lê Thị Thanh Mai HSK 4  ĐH Kế toán B K5 – DNU
470  Bùi Thị Dương HSK 4  Kế toán A K39 – DNU
471  Trịnh Thị Minh Trang HSK 4  Kế toán A K6 – DNU
472  Nguyễn Ngọc Nguyên Hương HSK 4  Kế toán A K6 – DNU
473  Nguyễn Thị Phương Bắc HSK 4  Kế toán A K6 – DNU
474  Lê Như Quỳnh HSK 4  Kế Toán K3 – DNU
475  Lý Ngọc Yến Nhi HSK 4  Quản trị Kinh doanh A K5 – DNU
476  Nguyễn Thị Quyên HSK 4  Quản trị Văn phòng K36 – DNU
477  Nguyễn Thị Tú Ngọc HSK 4  Sư phạm Hóa K4 – DNU
478  Nguyễn Thị Kim Ngân HSK 4  Sư phạm Mầm non B K2 – DNU
479  Bùi Thị Ánh Nguyệt HSK 4  Sư phạm Mầm non K39 – DNU
480  Hồng Hải Nhi HSK 4  Sư phạm Sinh học K37 – DNU
481  Đỗ Hoàng Trúc Linh HSK 4  Sư phạm Toán K7 – DNU
482  Vũ Kiều Oanh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K8 – DNU
483  Nguyễn Thị Hồng Nhung HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K7 – DNU
484  Nguyễn Tiến Trung HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
485  Nguyễn Thị Phương Anh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
486  Trần Thị Thiên Trang HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
487  Đinh Thị Phương HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
488  Nguyễn Đinh Thiên Phúc HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
489  Nguyễn Thị Ngọc Huyền HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
490  Nguyễn Thuận An HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
491  Trần Châu Ngọc An HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
492  Nguyễn Thị Bình HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
493  Lê Phụng Nghi HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
494  Đỗ Ngọc Linh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
495  Hoàng Thị Thu Nga HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
496  Hoàng Thị Diễm Chinh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU
497  Chu Bùi Tú Uyên HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K4 – DNU
498  Hoàng Thị Ngọc Duyên HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K4 – DNU
499  Lý Phụng Quỳnh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K4 – DNU
500  Trần Thị Thanh Hoa HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K4 – DNU
501  Nhữ Thị Kiều Trang HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K3 – DNU
502  Lê Thị Hồng Cẩm HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K3 – DNU
503  Vũ Phương Thảo HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K3 – DNU
504  Nguyễn Thị Thắm HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K3 – DNU
505  Trần Thị Dung HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
506  Nguyễn Thị Thanh Trâm HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
507  Phan Thị Hồng Thắm HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
508  Hồ Ngọc Thu Trâm HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
509  Nguyễn Thị Bích Thuận HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
510  Nguyễn Bao Phượng Loan HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
511  Trần Thị Tú HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
512  Lê Trần Phương Uyên HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
513  Lê Thị Như Ngà HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
514  Mai Trương Phi HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
515  Châu Thị Thúy Quyên HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
516  Phạm Thị Nguyệt HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
517  Nguyễn Thị Mỹ Hạnh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
518  Trần Thị Mai HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
519  Trần Xuân Hải HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
520  Lê Đăng Tiến HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
521  Nguyễn Duy Trường HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
522  Nguyễn Ngọc Thảo HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
523  Đinh Tam Vũ Linh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
524  Đặng Nguyễn Kiều Nhung HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
525  Huỳnh Thị Trúc Sang HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
526  Phạm Mạnh Đỉnh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
527  Đinh Thị Kim Cúc HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
528  Hồ Vũ Triều HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
529  Ngô Thụy Vân Anh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
530  Đặng Thị Thu Hà HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
531  Nguyễn Thị Quỳnh Trang HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
532  Nguyễn Thị Mỹ Tiên HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
533  Nguyễn Phước Lộc HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
534  Nguyễn Thị Kim Thắm HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
535  Sú A Muối HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
536  Lê Hoài Nhân HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
537  Nguyễn Thị Lan Anh HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
538  Phạm Văn Thành HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU
539  Huỳnh Thị Mộng Xuân HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K38 – DNU
540  Nguyễn Thị Ngọc Diễm HSK 4  Sư phạm Ngữ văn K38 – DNU
541  Nguyễn Ngọc Hải  HSK 4  Lớp 17DQ1 – DNTU
542  Trần Phước Đạt HSK 4  Ngôn ngữ Anh – DNTU
543  Trần Hà Ngọc Châu HSK 4  Ngôn ngữ Anh – DNTU
544  Chu Thị Nguyệt Nga HSK 4  Ngôn ngữ Anh 14DTA1- DNTU 
545  Phan Thị Hoa HSK 4  Ngôn ngữ Anh 14DTA1LT2 – DNTU 
546  Huỳnh Thị Kim Ngân HSK 4  Ngôn ngữ Anh 14DTA1LT2 – DNTU 
547  Síu Nhật Thắng HSK 4  Ngôn ngữ Anh 14DTA1LT2 – DNTU 
548  Trần Cứ HSK 4  Ngôn ngữ Anh 14DTA1LT2 – DNTU 
549  Nguyễn Thị Hòa HSK 4  Ngôn ngữ Anh 14DTA1LT2 – DNTU 
550  Hà Thúc Anh HSK 4  Ngôn ngữ Anh 15DTA1- DNTU 
551  Trần Hoàng Anh Thư HSK 4  Ngôn ngữ Anh 15DTA3- DNTU 
552  Nguyễn Mỹ Uyên HSK 4  Ngôn ngữ Anh 15DTA4- DNTU 
553  Phan Thị Ngọc Trâm HSK 4  Ngôn ngữ Anh lớp 15DTA1 – DNTU
554  Nguyễn Quỳnh Hương HSK 4  Ngôn ngữ Anh lớp 15DTA3 – DNTU
555  Thòng Thủ Kíu HSK 4  Quản trị Kinh doanh 12CQT1 – DNTU
556  Hoàng Trần Nghĩa Dũng HSK 4  Lớp 16LU111 QTKD – LHU
557  Trần Thị Thu HSK 4  Ngành tiếng Nhật – LHU
558  Trần Thị Hiền HSK 4  Ngôn ngữ Anh  – LHU
559  Trần Thị Cẩm Thạch HSK 4  Ngôn ngữ Anh  – LHU
560  Trần Thị Ánh HSK 4  Công nghệ giày da K12 – Sonadezi
561  Lê Thị Thu Trang HSK 4  Công nghệ giày da K12 – Sonadezi
562  Hoàng Thụy Yến Nhi HSK 4  Công nghệ giày da K14 – Sonadezi
563  Vũ Thị Huyền Trang HSK 4  Tiếng Trung thương mại K12 – Sonadezi
564  Nguyễn Thị Hằng HSK 4  Tiếng Trung thương mại K12 – Sonadezi
565  Huỳnh Bích Nga HSK 4  Tiếng Trung thương mại K13 – Sonadezi
566  Đỗ Thị Phương Trang HSK 4  Tiếng Trung thương mại K13 – Sonadezi
567  Trần Thị Thu Hoài HSK 4  Tiếng Trung thương mại K13 – Sonadezi
568  Vũ Mai Anh HSK 4  Tiếng Trung thương mại K13 – Sonadezi
569  Đặng Thị Kim Trang HSK 4  Tiếng Trung thương mại K13 – Sonadezi
570  Tằng Nguyệt Hồng HSK 4  Tiếng Trung thương mại K13 – Sonadezi
571  Hồng Kim Ngọc HSK 4  Tiếng Trung thương mại K13 – Sonadezi
572  Lê Thị Thùy Trang HSK 4  Tiếng Trung thương mại K13 – Sonadezi
573  Trương Hoàn Châu HSK 4  Tiếng Trung thương mại K14 – Sonadezi
574  Bàng Thị Như Ý HSK 4  Tiếng Trung thương mại K14 – Sonadezi
575  Tiên Ngọc Quỳnh Như HSK 4  Công nghệ Thực phẩm  – NLU
576  Trần Thị Thảo HSK 4  Ngôn ngữ Anh – IUH
577  Thiều Mai Quỳnh Trâm HSK 4  Ngôn ngữ Anh K07 ĐHCN Tp. HCM
578  Nguyễn Thị Phương Thảo HSK 4  ĐH Công nghiệp Tp. HCM
579  Lý Cẩm Tiên HSK 4  Ngân hàng – UFM
580  Tô Thị Thu Hiền HSK 4  Ngôn ngữ Anh K33 – ĐH Ngân hàng
581  Nguyễn Phạm Mỹ Trinh HSK 4  Tài chính ngân hàng – IUH
582  Vũ Thị Thùy Dung HSK 4  KTHTCN ĐH Bách khoa
583  Nguyễn Quốc Thắng HSK 4  IU BA
584  Nguyễn Thị Bích Trâm HSK 4  Ngôn ngữ Anh K21 – ĐH Văn Lang
585  Cao Thị Ánh Nguyệt HSK 4  Lịch sử K15 – KHXH&NV
586  Trần Thị Thiên Kim  HSK 4  Ngôn ngữ Anh – KHXH&NV
587  Bùi Khánh Ngọc HSK 4  Ngữ văn K43 – KHXH&NV
588  Nguyễn Thị Mỹ Nga HSK 4  giáo viên
589  Võ Thị Thuý Hằng  HSK 4  giáo viên Mầm non
590  Lê Thị Cẩm Hà HSK 4  Giáo viên trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
591  Nguyễn Thị Thương HSK 4  Giáo viên trường Song ngữ Lạc Hồng
592  Nguyễn Thị Minh Thương HSK 4  Hướng dẫn viên du lịch
593  Trần Thị Phương HSK 4  Kế toán viên
594  Bùi Thu Sa HSK 4  Kinh doanh riêng
595  Trần Thúy Dung HSK 4  Cơ quan thống kê
596  Lý Tú Bình HSK 4  Công ty Bitis
597  Nguyễn Thị Lành HSK 4  Công ty Cao Meng
598  Đinh Thị Ngọc Quỳnh HSK 4  Công ty Classical fashion
599  Nguyễn Thị Thu Phúc HSK 4  Công ty Cổ phần An Gia Lộc
600  Mai Bích Loan HSK 4  CÔNG TY CP CÔNG NGHIỆP NHỰA PHÚ LÂM
601  Huỳnh Thị Thiêm HSK 4  Công ty Kiến Đạt
602  Đỗ Từ Kim Thanh HSK 4  Công ty Kiến Nghiệp
603  Nguyễn Thị Định HSK 4  Công ty luật Tri Ân 
604  Phạm Hoàng Phương Thảo HSK 4  Công ty MeiWa
605  Nguyễn Thị Hoài  HSK 4  Công ty nhựa Phú Lâm
606  Nguyễn Thị Như Ý HSK 4  Công ty Phú Minh
607  Lê Thị Oanh HSK 4  Công ty Posco
608  Nguyễn Minh Trang HSK 4  Công ty Pou Chen
609  Đào Thị Huyền HSK 4  CÔNG TY Thể dục nhịp điệu BIỂN XANH
610  Nguyễn Thị Thương HSK 4  Công ty TNHH Allied Việt Nam
611  Nguyễn Thị Thanh Thủy HSK 4  Công ty TNHH Bắc Hoằng
612  Nguyễn Thị Kim Yến HSK 4  CÔNG TY TNHH DU LỊCH 247 CÙNG BAY
613  Ung Đỗ Ngọc Anh HSK 4  Công Ty TNHH HOSSACK
614  Lê Hoàng Kim Phượng HSK 4  Công ty TNHH Sản xuất Du Tín Mới
615  Nguyễn Thị Thu Hoa HSK 4  CÔNG TY TNHH WE GROUP
616  Đỗ Thị Thảo HSK 4  Cty brother
617  Phan Nữ Tường Vi HSK 4  Cty Geo – Gear
618  Nguyễn Ngọc Thảo HSK 4  Cty GES
619  Nguyễn Phi Long HSK 4  Cty Greif flexibles
620  Bùi Thị Yến HSK 4  Cty Hoàng Ngọc Diệp
621  Nguyễn Thị Yến HSK 4  Cty Hoàng Ngọc Diệp
622  Phan Uyên Vy HSK 4  Cty Kenda
623  Thân Thị Hạnh HSK 4  Cty Kinjip
624  Đặng Ngọc Thúy HSK 4  Cty Maspro
625  Dương Thị Ngọc Thanh HSK 4  Cty Texma
626  Lê Thị Hồng Nhâm HSK 4  Nhân viên văn phòng
627  Nguyễn Thị Liên HSK 4  Nhân viên văn phòng
628  Ngô Hoài Phương Hải HSK 4  Nhân viên văn phòng
629  Nguyễn Thị Thu Nguyệt HSK 4  Nhân viên văn phòng
630  Nguyễn Ngọc Quỳnh Mai  HSK 4  Nhân viên văn phòng
631  Hín Mỹ Dung HSK 4  nhân viên văn phòng
632  Trần Thị Ngọc Lài HSK 4  nhân viên văn phòng
633  Chu Đức Minh Hải HSK 4  Nhân viên văn phòng
634  Bùi Thúy An HSK 4  Nhân viên văn phòng
635  Võ Thị Kim Ngân HSK 4  Nhân viên văn phòng
636  Huỳnh Thị Thu Hồng HSK 4  Nhân viên văn phòng
637  Trương Thị Thanh Thủy HSK 4  Nhân viên văn phòng
638  Cao Thị Vân Anh HSK 4  Nhân viên văn phòng
639  Đặng Thanh Thảo HSK 4  Nhân viên văn phòng
640  Hoàng Thị Ngọc HSK 4  Nhân viên văn phòng
641  Đinh Đỗ Ngọc Yến HSK 4  Nhân viên văn phòng
642  Hoàng Ngọc Sinh HSK 4  Nhân viên văn phòng
643  Nguyễn Kim Phương HSK 4  nhân viên văn phòng
644  Nguyễn Thị Ngọc Trinh HSK 4  nhân viên văn phòng
645  Phạm Thị Hồng Nhung HSK 4  nhân viên văn phòng
646  Trần Chu Phương Quỳnh HSK 4  nhân viên văn phòng
647  Trần Thị Hạnh HSK 4  nhân viên văn phòng
648  Trần Thị Thu Hường HSK 4  nhân viên văn phòng
649  Vòng Mỹ Lầy HSK 4  nhân viên văn phòng
650  Nguyễn Thị Phương Hảo HSK 4  Tòa án Nhân dân Tp. Biên Hòa

 

HSK LEVEL 3 (TRUNG CẤP, CHUẨN B1 CHÂU ÂU)

Chứng chỉ HSK 3 có trình độ tương với cấp B1 (Intermediate Independent User) chiếu theo khung quy chiếu về trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (Common European Framework of Reference for Languages – CEFR).

Ngoại Ngữ Khánh Linh xin chúc mừng những học viên sau đây đã thi đậu chứng chỉ HSK 3

STT HỌ TÊN LEVEL NƠI HỌC TẬP – CÔNG TÁC
651  Đinh Lan Thanh HSK 3  Ngôn ngữ Anh A K8 – DNU
652  Huỳnh Thị Hương Lan HSK 3  Ngôn ngữ Anh C K8 – DNU
653  Nguyễn Thị Phương Trinh HSK 3  Ngôn ngữ Anh C K8 – DNU
654  Lê Thị Hương HSK 3  Ngôn ngữ Anh C K7 – DNU
655  Lê Ngọc Gia Hân HSK 3  Ngôn ngữ Anh D K7 – DNU
656  Đinh Nguyễn Yến Nhi HSK 3  Ngôn ngữ Anh C K6 – DNU
657  Nguyễn Thị Phương Thảo HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K7 – DNU
658  Trần Phương Yến Nhi HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
659  Phan Trịnh Quỳnh Nga HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K6 – DNU
660  Phạm Hoàng Nhật Kim HSK 3  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
661  Trần Nguyễn Thị Phương Dung HSK 3  Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU
662  Đoàn Thị Đài Trang HSK 3  Sư phạm tiếng Anh K41 – DNU
663  Đặng Thị Hoài Thu  HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K40 – DNU
664  Khiếu Thị Quỳnh Nga HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K40 – DNU
665  Nguyễn Thị Thùy Dương  HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K40 – DNU
666  Trần Hải Vy HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K40 – DNU
667  Đoàn Trần Thanh Phong HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K40 – DNU
668  Hứa Phù Minh Thư HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K40 – DNU
669  Nguyễn Lê Yến Phi  HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K40 – DNU
670  Nguyễn Thị Tiên HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K40 – DNU
671  Nguyễn Như Quỳnh HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K39 – DNU
672  Phan Ngô Quỳnh Anh HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K39 – DNU
673  Lưu Nguyễn Hoàng Lan HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K38 – DNU
674  Nguyễn Thị Kim Ngọc HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K38 – DNU
675  Nguyễn Thị Đăng Khoa HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K38 – DNU
676  Phan Thị Thu Hà HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K38 – DNU
677  Lê Nguyễn Ngọc Anh HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K38 – DNU
678  Tăng Thị Hồng Hạnh HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K38 – DNU
679  Trần Thị Cẩm Tú HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K38 – DNU
680  Ka Rét HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K38 – DNU
681  Vũ Thị Xuân Trang HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K38 – DNU
682  Phan Thị Thùy Dương HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K38 – DNU
683  Nguyễn Thị Lan Anh HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K38 – DNU
684  Nguyễn Thị Lan HSK 3  Sư phạm tiếng Anh B K38 – DNU
685  Nguyễn Thùy Duyên HSK 3  Sư phạm tiếng Anh C K38 – DNU
686  Bùi Thị Bích Liên  HSK 3  Sư phạm tiếng Anh D K38 – DNU
687  Hoàng Phi Long HSK 3  Sư phạm tiếng Anh D K38 – DNU
688  Nguyễn Thị Ái Na HSK 3  Sư phạm tiếng Anh D K38 – DNU
689  Lương Ngọc Diễm HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K37 – DNU
690  Lê Trần Hoài Anh HSK 3  Sư phạm tiếng Anh A K37 – DNU
691  Cù Thị Lệ Thủy HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
692  Huỳnh Thị Hồng Nhi HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
693  Lê Thị Phương Thảo HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
694  Ngô Thanh Phương HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
695  Nguyễn Trần Hồng Thương HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
696  Nguyễn Vũ Anh Thơ HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
697  Phạm Ngọc Tường HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
698  Trần Anh Thư HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K40 – DNU
699  Nguyễn Hữu Thọ HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K40 – DNU
700  Nguyễn Thị Mỹ Huyền HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K40 – DNU
701  Phạm Thanh Phương Thảo HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K40 – DNU
702  Trần Khánh Quyên HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K40 – DNU
703  Vũ Thị Thảo HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K40 – DNU
704  Nguyễn Thị Thu Hồng HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K39 – DNU
705  Đào Thị Huyền HSK 3  Tiếng Anh Thương mại C K39 – DNU
706  Nguyễn Thị Ngọc Bích HSK 3  Tiếng Anh Thương mại C K39 – DNU
707  Lê Huỳnh Ngọc Diễm HSK 3  Tiếng Anh Thương mại C K39 – DNU
708  Nguyễn Thị Ngọc Hân HSK 3  Tiếng Anh Thương mại C K39 – DNU
709  Trịnh Thị Mai Anh HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
710  Trần Phan Hữu Phước HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
711  Nguyễn Thị Minh Châu HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
712  Nguyễn Thị Hiên HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
713  Phan Thị Thu Dâng HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
714  Bùi Thị Thanh Cang HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
715  Lê Thị Linh HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
716  Trần Thị Thanh HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
717  Trần Thị Ngọc Trang HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
718  Lê Thị Thanh Quỳnh HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
719  Ngô Thị Tú Anh HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
720  Nguyễn Thị Hồng Thắm HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
721  Nguyễn Thị Hồng Phúc HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
722  Nguyễn Thị Mừng HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
723  Thái Thị Bình HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
724  Nguyễn Thị Bích Nhi HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
725  Trần Thị Thanh Thúy HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
726  Hồng Kim Dung HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
727  Nguyễn Trần Khánh Vy HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
728  Hà Minh Dương HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
729  Bùi Thi Thu Hiền HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
730  Dương Thị Thúy An HSK 3  Tiếng Anh Thương mại A K38 – DNU
731  Trương Bảo Ngọc HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K38 – DNU
732  Trần Thị Thủy Tiên HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K38 – DNU
733  Đoàn Thảo Nguyên HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K38 – DNU
734  Trương Thanh Trúc HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K37 – DNU
735  Trần Mai Kỳ Duyên HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K37 – DNU
736  Nguyễn Thị Chinh HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K37 – DNU
737  Lưu Thị Xuân HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K37 – DNU
738  Hà Thị Kim Tuyền HSK 3  Tiếng Anh Thương mại B K37 – DNU
739  Nguyễn Thị Hằng HSK 3  Kế Toán K6 – DNU
740  Nguyễn Thị Yến HSK 3  Sư phạm Ngữ văn K38 – DNU
741  Nguyễn Thị Thu HSK 3  Sư phạm Ngữ văn K38 – DNU
742  Phạm Thị Thủy Tiên HSK 3  Ngôn ngữ Anh 14DTA1LT2 – DNTU 
743  Huỳnh Thị Mỹ Nhung HSK 3  Ngôn ngữ Anh K13 – LHU
744  Đinh Viết Nhật HSK 3  ĐH Công nghiêp TPHCM
745  Nguyễn Thanh Tòng HSK 3  Tài chính ngân hàng – IUH
746  Phan Thị Thúy Hằng HSK 3  Cty Aplus Vina
747  Lê Ngọc Thủy Tiên HSK 3  Cty Pouchen
748  Nguyễn Thị Ngọc Ngân Hà HSK 3  Nhân viên văn phòng
749  Hồ Thị Thuận HSK 3  Nhân viên văn phòng
750  Thạch Thùy Linh HSK 3  Nhân viên văn phòng
751  Hoàng Thị Tuyết Nga HSK 3  Văn phòng luật sư Hoàng Như Vĩnh

 

HÌNH ẢNH NHỮNG HỌC VIÊN

ĐÃ CHINH PHỤC THÀNH CÔNG HSK 5

1Chúc mừng nhóm học viên Nguyễn Mỹ Dung, Trần Thị Kim Chinh, Nguyễn Thị Mỹ Lệ, Nguyễn Linh Bảo Anh, Nguyễn Ngọc Minh Trân đều là sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh B (khóa 3), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016.

2Chúc mừng học viên Đào Thị Linh (sinh viên lớp Tiếng Anh thương mại A K37) và học viên Phùng Thị Hiền (giáo sinh lớp ĐH Ngữ văn K2) đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

3Chúc mừng học viên Nguyễn Thị Nga (sinh viên lớp ĐH Kế toán K2 và học viên Mai Huỳnh Yến Nhi (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh C K3) đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

4Chúc mừng học viên Phạm Thanh Hải (ĐH Tài chính ngân hàng – UEL) và học viên Nguyễn Thị Huệ (công tác tại cty Saitex) đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

0aChúc mừng học viên Văn Tường Vi ( cử nhân tiếng Nhật, hiện đang công tác tại công ty TNHH Việt Nam Nisshin Seifun), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 16/5/2015

0bChúc mừng học viên Hoàng Thị Kim Ngân (sinh viên lớp ĐHSP tiếng Anh A khoá 1 (ĐH Đồng Nai), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 16/5/2015

0cChúc mừng học viên Nguyễn Mai Thanh – sinh viên lớp ĐHSP tiếng Anh B khoá 2 (ĐH Đồng Nai), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 16/5/2015

tramChúc mừng học viên Đào Thị Quỳnh Trâm (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

5Chúc mừng học viên Hà Thị Thu Hằng (sinh viên ĐH ngành Dược), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

6Chúc mừng học viên Nguyễn Thị Diệu Nga (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

7Chúc mừng học viên Trịnh Thị Kim Loan (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

8Chúc mừng học viên Vũ Thị Ngọc Duyên (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

9Chúc mừng học viên Nguyễn Thị Thanh Thúy (công tác tại Cty Syngenta), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

gia-nhuChúc mừng học viên Trần Ngọc Gia Như (sinh viên ngành Quản lý Môi trường – NLU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

nguyen-haChúc mừng học viên Nguyễn Ngọc Nguyên Hà (công tác tại Cty Daewon Chemical Vina), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 21/5/2016

Chúc mừng học viên Trần Yến Nhi (học sinh lớp 12A6 – PTTH Trấn Biên ), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 4/12/2016

Chúc mừng học viên Nguyễn Thị Loan (học sinh lớp 12A6 – PTTH Trấn Biên ), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 4/12/2016

Chúc mừng học viên Hoàng Diễm Phúc (học sinh Lớp 12D1 – PTTH Trấn Biên), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

2-bao-ngocChúc mừng học viên Trần Bảo Ngọc (sinh viên ngành Quản lý Môi trường – IU.HCMC), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 4/12/2016

Chúc mừng học viên Bùi Thị Kim Phượng (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh 13DTA02 – DNTU ), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 4/12/2016

4-tuyenChúc mừng học viên Trần Thị Thanh Tuyên (sinh viên lớp Sư phạm Ngữ văn K2), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 4/12/2016

5-ngocChúc mừng học viên Trần Thị Ngọc (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 4/12/2016

2016b-117Chúc mừng học viên Tiêu Huỳnh Yến Vy (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 4/12/2016

minhChúc mừng học viên Tống Thị Minh (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh 14DTA1LT2 – DNTU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 4/12/2016

Chúc mừng nhóm học viên Lương Xuân Thảo, Lê Ngọc Phương Trâm, Đinh Thị Minh ThuNguyễn Thị Thanh Thanh (đều là sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh C khóa 4), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

Chúc mừng nhóm học viên Nguyễn Huỳnh Thị Ngọc Thảo (sinh viên ngành Ngữ văn TQ K15 ĐHKHXH-NV Tp.HCM), học viên Phạm Ngô Hoàng Dung (sinh viên Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU) và học viên Trần Thị Hồng Nhung (sinh viên Ngôn ngữ Anh B K3 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

Chúc mừng học viên Nguyễn Thị Hồng Loan (Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU) và học viên Nguyễn Thụy Hoài Thương (Sư phạm tiếng Anh A K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

Chúc mừng học viên Đặng Thị Bích Loan (sinh viên Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

Chúc mừng học viên Ngô Hoài Thương (Tiếng Anh Thương mại A K37 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

Chúc mừng học viên Lê Thị Tím (Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

Chúc mừng học viên Trần Thị Thuận (sinh viên ngành ngành Hán Nôm – KHXH&NV), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

Chúc mừng học viên Huỳnh Thị Mai Trâm (Ngôn ngữ Anh B K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 20/5/2017

Chúc mừng học viên Trần Thị Thanh Vân (Sư phạm tiếng Anh C K6 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng học viên Nguyễn Thị Như Thanh (làm việc tại Cty Brother), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng học viên Ngô Hồng Ngọc (Ngôn ngữ Anh C K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng học viên Phạm Thị Minh Phúc (Sư phạm tiếng Anh A K5 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng học viên Trần Thị Thùy Loan (làm việc tại công ty Farbez), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng học viên Đỗ Thị Yến Nhi (Ngôn ngữ Anh – TDTU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng học viên Lê Phương Quỳnh (Trung Quốc Học – KHXH&NV), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng học viên Nguyễn Ngọc Khánh Ngân (Lớp 12 – PTTH Thái Hòa), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017Chúc mừng học viên Mã Phi Yến (ĐH Kế toán B K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng học viên Dương Thúy Hằng (ĐH Kế toán B K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 3/12/2017

Chúc mừng nhóm học viên Ngô Thị Khang, Trần Thị Tường Vy, Lâm Thị Minh NhiVũ Anh Thư đều là sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A (khóa 5), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng đôi bạn Hín Chủ Và, Trần Thị Diễm Thu đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Nguyễn Thị Kim Ngọc (sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh K14 – KHXH&NV), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Hà Minh Đức đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Nguyễn Võ Nhã Uyên (sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh K15 – DNTU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/201

Chúc mừng học viên Vũ Phan Thục Đoan (sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Chung Kiết My (sinh viên ngành Quản trị Kinh Doanh trường ĐH Công nghệ Tp HCM), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018 Chúc mừng học viên Hồ Ngọc Thu Trâm (sinh viên ngành Sư phạm Ngữ văn K2 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên La Hạnh Linh (sinh viên ngành Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Nguyễn Thị Huyền Như (sinh viên ngành Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Trần Thị Diệu Huyền (sinh viên ngành Sư phạm Ngữ văn K5 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Bùi Ngọc Sang (sinh viên ngành Quản trị Kinh doanh k10 – Học viện Hàng không), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018 Chúc mừng học viên Phùng Ngọc Trâm (sinh viên ngành Quản trị Kinh doanh K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Dương Thanh Hiền đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Đào Thanh Sang (sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Nguyễn Hoàng Vũ (sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh B K5 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

Chúc mừng học viên Lý Thế Chính (sinh viên ngành Sư phạm Anh C K4 – DNU), đã thi đậu chứng chỉ Hoa Ngữ Quốc tế HSK 5 (cao cấp, chuẩn C1 Châu Âu) ngày 18/8/2018

 

NHỮNG HỌC VIÊN ƯU TÚ ĐÃ THI ĐẬU 

CHỨNG CHỈ TOCFL BAND B  

             Chứng chỉ TOCFL Band B do Đài Loan cấp có trình độ tương với cấp B1, B2 chiếu theo khung quy chiếu về trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (Common European Framework of Reference for Languages – CEFR). Mặc dù là chuẩn trung cấp của Đài Loan, nhưng lượng từ mới của nó là 5000 từ (tương đương với lượng từ mới của HSK 6, chuẩn C2 của Trung Quốc).

              Những ai học tiếng Hoa cũng đều mong muốn có được chứng chỉ này, vì nó rất hữu dụng cho những ai muốn sở hữu nó vì mục đích du học, học cao học hoặc có ưu thế cao trong thị trường tuyển dụng nhân lực đầy tính cạnh tranh hiện nay. 

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng những học viên ưu tú sau đây đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B.

1). Bùi Thị Kim Phượng (DNTU – Ngôn ngữ Anh – 13DTA02)

2). Nguyễn Võ Nhã Uyên (DNTU – Ngôn ngữ Anh -15DTA1)

3). Chu Thị Nguyệt Nga (DNTU – Ngôn ngữ Anh-14DTA1)

4). Dương Thúy Hằng (DNU – Đại học Kế toán B khóa 4)

5). Trần Thị Thanh Vân (DNU – Sư phạm Anh C khóa 6)

6). Nguyễn Thị Loan (HCMCUE – Ngôn ngữ tiếng Trung)

7). Trịnh Thị Kim Loan (DNU – Ngôn ngữ Anh A khóa 3)

8). Đặng Thị Bích Loan (DNU – Ngôn ngữ Anh B khóa 4)

9). Lương Xuân Thảo (DNU – Ngôn ngữ Anh C khóa 4)

10). Đinh Thị Minh Thu (DNU – Ngôn ngữ Anh C khóa 4)

11). Nguyễn Thị Phương Thảo (ĐH Công nghiệp Tp HCM)

12). Đinh Đỗ Ngọc Yến (Nhân viên văn phòng)

13). Nguyễn Thị Huệ (Cty Saitex)

14). Đỗ Hải Hà (Cty viễn thông)

Chúc mừng học viên Bùi Thị Kim Phượng (sinh viên trường DNTU ngành Ngôn ngữ Anh – 13DTA02) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Chu Thị Nguyệt Nga (sinh viên trường DNTU ngành Ngôn ngữ Anh – 14DTA1) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng 

Chúc mừng học viên Nguyễn Võ Nhã Uyên (sinh viên trường DNTU ngành Ngôn ngữ Anh – 15DTA1) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Dương Thúy Hằng (sinh viên lớp ĐH Kế toán B khóa 4 trường DNU ) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Trần Thị Thanh Vân (sinh viên lớp Sư phạm Anh C khóa 6 trường DNU ) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Nguyễn Thị Loan (sinh viên lớp Ngôn ngữ tiếng Trung trường HCMCUE ) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Trịnh Thị Kim Loan (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A khóa 3 trường DNU ) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Đặng Thị Bích Loan (sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh B khóa 4 trường DNU ) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Đinh Thị Minh Thu và Lương Xuân Thảo (đều là sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh C khóa 4 trường DNU ) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Đinh Đỗ Ngọc Yến (nhân viên văn phòng ) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

Ngoại Ngữ Khánh Linh chúc mừng học viên Nguyễn Thị Huệ (nhân viên văn phòng ) đã thi đậu chứng chỉ TOCFL B do Đài Loan tổ chức thi và cấp phát văn bằng

 

VINH DANH HỌC VIÊN XUẤT SẮC

★ Bài thi HSK có điểm tuyệt đối là 300 điểm. Những học viên được Hoa Ngữ Khánh Linh vinh danh phải thi HSK đạt 291 điểm trở lên (làm đúng 97% bài thi trở lên ). 

★ Ngoại Ngữ Khánh Linh rất tự hào và trân trọng vinh danh 20 học viên xuất sắc sau đây.

HSK LEVEL 3

1).Học viên Đào Thị Linh – sinh viên lớp Tiếng Anh thương mại A khóa 37  trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm tuyệt đối là 300/300, dự thi ngày 16/5/2015, làm đúng 100% bài thi.101-300 Dao Thi Linh b

 

2). Học viên Trần Yến Nhi – học sinh lớp 11 A6 Trường PTTH Trấn Biên, đã đạt số điểm tuyệt đối là 300/300 điểm, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 100% bài thi.

102-300 Tran Yen Nhi a - 500

102-300 Tran Yen Nhi b

3). Học viên Nguyễn Hạ Thúy Quỳnh – sinh viên lớp Sư phạm tiếng Anh A khóa 38  trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm tuyệt đối là 300/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 100% bài thi.

103-300 Nguyen Ha Thuy Quynh

103-300 Nguyen Ha Thuy Quynh b

4). Học viên Thòng Thủ Kiú – sinh viên lớp Quản trị kinh doanh 12CQT1 trường ĐH Công nghệ Đồng Nai, đã đạt số điểm tuyệt đối là 300/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 100% bài thi.

104-300 Thong Thu Kiu

104-300 Thong Thu Kiu b

5).Học viên Trần Cứ – sinh viên Ngôn ngữ Anh (14DTA1LT2) trường ĐH Công nghệ Đồng Nai, đã đạt số điểm là 299/300, dự thi ngày 11/5/2014, làm đúng 99% bài thi.

201-299 Tran Cu

201-299 Tran Cu b

6). Học viên Nguyễn Thị Diễm Ngọc – sinh viên lớp Tiếng Anh Thương mại B K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 298/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 99% bài thi.

301-298 Diem Ngoc

301-298 Diem Ngoc b

7). Học viên Huỳnh Thị Mộng Xuân – sinh viên lớp Sư phạm Ngữ văn K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 298/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 99% bài thi.

302-298 Mong Xuan302-298 Mong Xuan b

8). Học viên Phạm Minh Cường – sinh viên lớp Tiếng Anh Thương mại A K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 298/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 99% bài thi.

303-298 Minh Cuong303-298 Minh Cuong b

9). Học viên Nguyễn Ngọc Nguyên Hà, công tác tại Daewon Chemical Vina, đã đạt số điểm là 298/300, dự thi ngày 11/5/2014, làm đúng 99% bài thi

304-298 Nguyen Ha

304-298 Nguyen Ha b

10). Học viên Lê Thị Ái Hiền – sinh viên lớp Tiếng Anh Thương mại B K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 296/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 98% bài thi.

501-296 Ai Hien

501-296 Ai Hien b

11). Học viên Hà Thị Hồng Niên – sinh viên lớp Sư phạm tiếng Anh A K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 296/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 98% bài thi.502-296 Hong Nien

502-296 Hong Nien b

12). Học viên Nguyễn Thị Xuân Phương – sinh viên lớp Sư phạm tiếng Anh A K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 296/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 98% bài thi.

503-296 Xuan Phuong503-296 Xuan Phuong b

13). Học viên Nguyễn Thị Kim Ngọc – sinh viên lớp Sư phạm tiếng Anh A K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 296/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 98% bài thi.

504-296 Kim Ngoc

504-296 Kim Ngoc b

14). Học viên Nguyễn Võ Nhã Uyên – sinh viên Ngôn ngữ Anh 15DTA1 trường ĐH Công nghệ Đồng Nai, đã đạt số điểm là 296/300, dự thi ngày 4/12/2016, làm đúng 98% bài thi.

2017 A (54)

296-nha-uyen

15). Học viên Phùng Thị Minh Thủy – sinh viên lớp Tiếng Anh Thương mại A K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 295/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 98% bài thi.

601-295 MinhThuy

601-295 MinhThuy b

16). Học viên Trần Thị Thúy Vi – sinh viên Ngôn ngữ Anh 15DTA1 trường ĐH Công nghệ Đồng Nai, đã đạt số điểm là 294/300, dự thi ngày 4/12/2016, làm đúng 98% bài thi.

294-thuy-vi

294-thuy-vi

17). Học viên Phạm Thị Tú Anh – sinh viên lớp Sư phạm tiếng Anh B K40 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 293/300, dự thi ngày 4/12/2016, làm đúng 98% bài thi.293-tu-anh

293-tu-anh

18). Học viên Nguyễn Thị Kim Ngọc – sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh K14 trường ĐH KHXH – NV Tp. HCM, đã đạt số điểm là 293/300, dự thi ngày 3/12/2017, làm đúng 98% bài thi.

19). Học viên Lê Quốc Dũng – sinh viên lớp Tiếng Anh Thương mại A K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 291/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 97% bài thi.

1001-291 Quoc Dung

1001-291 Quoc Dung b

20). Học viên Nguyễn Thị Ngọc Diễm – sinh viên lớp Sư phạm Ngữ văn K38 trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 291/300, dự thi ngày 6/12/2015, làm đúng 97% bài thi.

1002-291 Ngoc Diem

1002-291 Ngoc Diem b

HSK LEVEL 4

1). Học viên Nguyễn Thị Thu Hà – sinh viên ĐHSP tiếng Anh A (khóa 1) trường ĐH Đồng Nai, đã đạt số điểm là 298/300, dự thi ngày 7/12/2014, làm đúng 99% bài thi.

301-298 Thu Ha a

301-298 Thu Ha B

 

2). Học viên Nguyễn Thị Kim Ngọc – sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh K14 trường ĐH KHXH – NV Tp. HCM, đã đạt số điểm là 298/300, dự thi ngày 22/4/2018, làm đúng 99% bài thi

HÌNH ẢNH HỌC VIÊN ĐI THI HSK

★ Dưới đây là một vài hình ảnh học viên Ngoại ngữ Khánh Linh tham gia kỳ thi kiểm tra trình độ Hán ngữ Quốc tế (HSK) do Trung Quốc tổ chức tại hội đồng thi ĐHSP Tp.HCM vào tháng 4, tháng 8 và tháng 12 hàng năm. 

a1Chụp lưu niệm trước khi lên xe đưa rước đến hội đồng thi

1Chụp lưu niệm trước khu hiệu bộ của Hội đồng thi HSK (ĐHSP Tp. HCM)

2-copyNhóm học viên HSK 4 (Ong Mật 407) chụp lưu niệm trước khi vào phòng thi

3Nhóm học viên HSK 4 (Ong Mật 408) chụp lưu niệm trước khi vào phòng thi

a2Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 401) chụp ảnh lưu niệm

2017 A (2)Chụp lưu niệm trước khu hiệu bộ của Hội đồng thi HSK (ĐHSP Tp. HCM)2017 A (3)Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 410) chụp ảnh lưu niệm

2017 A (4)Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 411) chụp ảnh lưu niệm

Nhóm học viên thi HSK 4 sáng ngày 3/12/2017

Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 412) chụp ảnh lưu niệm

Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 414) chụp ảnh lưu niệm

Nhóm sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh B khóa 5 chụp ảnh lưu niệm

Nhóm sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A khóa 5 chụp ảnh lưu niệm

2017 A (6)Nhóm học viên thi HSK 5 (Nhóm Ong Mật 503) chụp ảnh lưu niệm

Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 416 và Ong Mật 417) chụp ảnh lưu niệm

Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 416 và Ong Mật 417) chụp ảnh lưu niệm

Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 416) chụp ảnh lưu niệm

Nhóm học viên thi HSK 4 (Nhóm Ong Mật 417) chụp ảnh lưu niệm

a4Chụp lưu niệm trước khu hiệu bộ của Hội đồng thi HSK (ĐHSP Tp. HCM)

a5Chụp lưu niệm trước khu hiệu bộ của Hội đồng thi HSK (ĐHSP Tp. HCM)

a6Chụp lưu niệm với học viên HSK 4 thi ngày 6/12/2015

a7 160521-1sChụp lưu niệm với học viên HSK 4 thi ngày 21/5/2016

a8 160521-2sChụp lưu niệm với học viên thi HSK 5 ngày 21/5/201615Chụp lưu niệm với học viên thi HSK 5 ngày 4/12/2016

b HSPTMột số học viên đang là học sinh Trường PTTH Trấn Biên và Lê Hồng Phong đi chinh phục HSK 4 ngày 21/5/2016 b NNA A K3 (2)Sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3 dự thi HSK 4 ngày 6/12/2015 

b NNA A K3Sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3 dự thi HSK 4 ngày 6/12/2015

b NNA A K03 HSK 5Sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh A K3 dự thi HSK 5 ngày 21/5/2016

b NNA B K3Sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh B K3 dự thi HSK 4 ngày 6/12/2015

b NNA B K03 HSK 5Sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh B K3 dự thi HSK 5 ngày 21/5/2016

b NNA C K3Sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh C K3 dự thi HSK 4 ngày 6/12/2015

b NV K2 (2)Sinh viên lớp ĐH Ngữ văn K2 dự thi HSK 4 ngày 6/12/2015

5Sinh viên lớp Ngôn Ngữ Anh B khóa 4 dự thi HSK 4 ngày 4/12/2016

7Sinh viên lớp Ngôn Ngữ Anh C khóa 4 dự thi HSK 4 ngày 4/12/2016

b SP Anh B K3Sinh viên lớp Sư phạm Anh B K3 dự thi HSK ngày 6/12/2015

b TATM A K38Sinh viên lớp Tiếng Anh thương mại A K38 dự thi HSK tháng 12/2015

b TATM B K37Sinh viên lớp Tiếng Anh thương mại B K37 dự thi HSK tháng 12/2014

4Sinh viên lớp Ngôn ngữ Anh khóa 15 (DNTU) dự thi HSK 3 tháng 12/2016

c HSK 5Những học viên thi HSK 5 tháng 5/2015

13

dTranh thủ chụp lưu niệm trước khi vào phòng thi

d Huyen NNA A K3Tranh thủ chụp lưu niệm trước khi vào phòng thi

2016a-10

2017 A (69)

 

Chat Qua Zalo
Chat Qua Facebook
0976523255

Hit Counter provided by shuttle service from lax