🍁 OUTBREAK 爆发[bào fā]: bùng phát ☘️ Outbreak of a novel coronavirus. ☘️ 新型冠状病毒爆发。[xīn xíng guàn zhuàng bìng dú bào fā] 🍁 INCUBATION PERIOD 潜伏期[qián fú qī]: thời gian ủ [...]
🍁 感染 [gǎn rǎn]、传染 [chuán rǎn] thường được dịch sang tiếng Anh là infect và contract. Vậy cách dùng của hai động từ này có gì khác nhau: [...]
封锁 [fēng suǒ] : phong tỏa, đóng cửa, ngừng hoạt động (lockdown) CÁC VÍ DỤ: 1️⃣ Wuhan is on lockdown. 武汉已被封锁。[wǔ hàn yǐ bèi fēng suǒ] 2️⃣ China [...]
🍁 隔离 [gé lí]: cách ly (to isolate, to be placed/ held /put in isolation, (n) isolation) 🍁 隔离检疫 [gé lí jiǎn yì]: cách ly kiểm dịch [...]
🍁 冠状病毒 [guān zhuàng bìng dú]: Coronavirus (virus có hình dạng hình vương miện, dạng hình tròn) 🍁 Corona: hình vành, quầng sáng, hào quang, vầng sáng hình tròn 🍁 冠 [...]
NHỮNG HỌC VIÊN ƯU TÚ ĐÃ THI ĐẬU CHỨNG CHỈ TOCFL BAND B Chứng chỉ TOCFL Band B do Đài Loan cấp [...]
NHỮNG HỌC VIÊN ĐÃ CHINH PHỤC THÀNH CÔNG CHỨNG CHỈ HSK 5 (CAO CẤP, CHUẨN C1 CHÂU ÂU) Chứng chỉ HSK 5 có trình độ tương với cấp [...]
Những học viên học tiếng Hoa và ôn luyện chứng chỉ HSK phần lớn là các bạn sinh viên các trường [...]
Ngày 1/12/2019 các học viên ba lớp luyện thi HSK 4 của Ngoại ngữ Khánh Linh là H424, H425 và H426 đã tham gia kì thi HSK do [...]